ngôn ngữ chính thức, các cụm từ cơ bản, từ điển Ba Lan-Pháp.

Học tiếng Pháp – các từ và cụm từ cơ bản trong tiếng Pháp. Chào buổi sáng – Bonjour…

Tiếng Pháp – chính thức.

Tiếng Pháp đã không trở thành một ngôn ngữ chính thức ở Pháp cho đến năm 1992, như được bảo đảm bởi hiến pháp. Ở đất nước có thủ đô Paris, tiếng Pháp được sử dụng trong các ấn phẩm chính thức của chính phủ cũng như trong các trường học. Quảng cáo có chứa các cụm từ tiếng nước ngoài phải bao gồm bản dịch tiếng Pháp.

Tiếng Pháp – cụm từ cơ bản.

Chào buổi sáng – Bonjour (phồng)

Xin chào – Salut (salu)

Được rồi, cảm ơn bạn – Ca va, merci (sa wa, mersi)

Chào buổi tối – Bonsoir (huýt sáo)

Tạm biệt – Au revoir (orevlar)

Chúc ngủ ngon – Bonne nuit (bon li)

Cho đến lúc đó – À bientôt! (bị hủy bỏ)

Còn bây giờ – À toute à l’heure (một người dạy kèm)

Cho đến ngày mai – À demain (bản demo)

Chúc may mắn! – Cơ hội thưởng

Chúc một ngày tốt lành – Bonne journée (bon ne)

Chúc một chuyến đi vui vẻ – Bon voyage (bą wajaż)

Chúc phúc cho bạn! – A la votre! (alavotr)

Bon appétit (ăn ngon)

Cảm ơn bạn – Merci (mersi)

Cảm ơn bạn rất nhiều – Merci beaucoup (mersi boku)

Làm ơn – Xin lỗi? (dữ dội)

Làm ơn – S’il vous plâit (sil wu ple)

Có – Oui (łi)

Không – Không (ną)

Sự đồng ý – D`accord (dakor)

Đây là – Thì đấy (trên)

Đây là… – C’est (ce)

Tuyệt vời – Magnifique (manifik)

Xin lỗi – Excusez moi (ekskiuze mła)

Tôi xin lỗi – Je suis désolé (anh ấy hát trong tuyệt vọng)

Lord – Monsieur (lộn xộn)

Lady – Madam (thưa bà)

Xử Nữ – Modemoiselle (madmłazel)

Bang – Monsieur et Madam (mesje e madam)

I – Je (đó)

Bạn – Tú (tại đây)

Bật – Il (il)

Cô ấy – Elle (el)

Chúng tôi – Nous (nu)

Bạn – Vous (wu)

Oni – Ils (il)

Một – Elles (el)

Bằng? – Nhận xét? (hôn mê)

Gì? Gì? Gì? – Quel? / Quelle? (kel)

Ai? – Quí? (ki)

Gì? – Quới? (răng nanh)

Tại sao? – Pourquoi (purkła)

cái này giá bao nhiêu? – Combien ça coute? (cắn sa kut)

Ở đâu? – Ù (u)

Ở đâu…? – Ơ …? (ue)

Đây – Ici (isi)

Tam – Là-Bas (laba)

Ở bên phải – Một chiếc máy bay không người lái (một chiếc máy bay)

Ở bên trái – A gauche (a gosz)

Straight – Tout droit (đây là một bài tập)

Je m`appelle… – Tên tôi là (mapel đó…)

Tên tôi là… – Mon prénom est… (my preną e…)

Tên tôi… – Mon nom est… (tên tôi…)

Tôi… tuổi – j’ai (tuổi) ans (đó… a)

Tôi sống… – J`habite (abit…)

Tôi là Cực / Polka – Je suis polonais / polonaise (że świ polone / polonez)

Tôi không nói tiếng Pháp – Je ne parle pas francais (that ne parl pa france)

Répétez s`il vous plait – Xin nhắc lại (repete silwuple)

I love you – Je t`aime (that tem)

Ngôn ngữ Pháp, Từ điển Ba Lan-Pháp.

Giới thiệu bản thân:

Je m’appelle… hay Je suis… – Tên tôi là… (Tên tôi là…)

Nhận xét bạn t’appelles? – Tên của bạn là gì?

Je suis polonais / polonaise. – Tôi là một người Ba Lan Je viens de Pologne. – Tôi đên tư phân lan.

J’habite à Cracovie – Tôi sống ở Krakow

la capitale – thủ đô

Tôi và ………. ans. – Tôi xx tuổi

Je travaille khen ………. . – Tôi làm việc như

Nhà ở:

l’hôtel (m) – Khách sạn

l’auberge de jeunesse (f) – Nơi trú ẩn

le camping – Cắm trại

Avez-vous des chambres libres? – Bạn có phòng nào trống không?

J’ai eu une réservation. – Tôi đã đặt chỗ trước

la chambre (pour) une personne hoặc la chambre simple – Phòng đơn

la chambre (pour) deux personnes hoặc la chambre đôi – phòng đôi

avec de l’air conditionné – có máy lạnh

la chambre avec salle de bain – phòng có phòng tắm

le Panaport – hộ chiếu

Hỏi đường

Où se rắc rối…? – Ở đâu?

Excusez-moi, comment je peux aller à…? – Xin lỗi, làm thế nào để tôi đến …?

Excusez-moi, où serouve la rue…? – Xin lỗi, đường ở đâu…

Pouvez-vous me le montrer sur la carte? – Chỉ cho tôi trên bản đồ.

C’est loin d’ici? – Có xa không?

Je me suis perdu (e). – Tôi bị lạc

vous devez… – bạn phải

tourner – lần lượt

à droit – sang phải

à gauche – trái

người cho thuê – quay lại

aller droit – đi thẳng

après les feux – đằng sau ánh đèn